|
CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT |
1. THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU |
I. Cơ sở pháp lư:
- Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001.
- Nghị định số 02/2007/NĐ-CP ngày 05/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về kiểm dịch thực vật.
- Quyết định số 17/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 1 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 16/2004/QĐ-BNN-BVTV ngày 20/4/2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành qui định về các thủ tục kiểm tra vật thể và lập hồ sơ kiểm dịch thực vật.
- Quyết định số 34/2007/QĐ-BNN ngày 23/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
- Quyết định số 48/2007/QĐ-BNN ngày 29/5/2007 về việc ban hành quy định về thủ tục cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với các vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (Quyết định 48).
- Thông tư 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài chính qui định chế độ thu, nộp và quản lư sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lư thuốc bảo vệ thực vật.
II. Nơi tiếp nhận hồ sơ và chuyên viên thụ lư hồ sơ:
1. Nơi tiếp nhận hồ sơ: Pḥng Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
2. Chuyên viên thụ lư hồ sơ: Lê Thị Thoảng ;
ĐT: 04. 5330361 ; Fax: 04. 5333056 ; Email: P.CCHC@fpt.vn
III. Yêu cầu về hồ sơ:
- Đơn đề nghị (Phụ lục 1 Quyết định 48).
- Thông tin để phân tích nguy cơ dịch hại (PRA- Pest Risk Analist) (theo phụ lục 2 Quyết định 48).
IV. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và yêu cầu về thời gian xử lư hồ sơ:
1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.
2. Thời gian trả kết quả khi có đủ hồ sơ hợp lệ: theo phụ lục 3 Quyết định số 48.
V. Các khoản phí, lệ phí: Không thu lệ phí.
CỤC TRƯỞNG CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
Phụ lục 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 48/2007/QĐ-BNN ngày 29 tháng 5 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU
Số : ..........................
Kính gửi:............................................................................................
Tổ chức, cá nhân:...............................................................................................
Địa chỉ:......................................................................Điện thoại :......................
Đề nghị quư cơ quan cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu cho lô vật thể dưới đây của cơ quan chúng tôi:
Tên vật thể: ....................................................................................................
Tên khoa học :................................................................................................
Trọng lượng :..................................................................................................
Số lượng:........................................................................................................
Phương thức đóng gói :...................................................................................
Vùng sản xuất : ..............................................................................................
Nước xuất khẩu : ............................................................................................
Phương tiện vận chuyển :.................................................................................
Cửa khẩu nhập :..............................................................................................
Địa điểm sử dụng : .........................................................................................
......................................................................................................................
Thời gian lô vật thể nhập khẩu : ......................................................................
Hồ sơ kèm theo :………………………………………………………………
|
Vào sổ số : ......ngày ___/___/____ Cán bộ nhận đơn ( Kư tên ) |
|
, ngày........ tháng......năm..... Đại diện cơ quan (Kư tên) |
Phụ lục 2.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2007/QĐ-BNN ngày 29/5/2007
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
NHỮNG THÔNG TIN CẦN THIẾT ĐỂ THỰC HIỆN PRA
Những thông tin cung cấp phải được cập nhật hoặc có giá trị sử dụng của cơ quan kiểm dịch thực vật nước xuất khẩu.
1. Thực vật và sản phẩm thực vật
1.1 Tên khoa học;
1.2 Tên thông thường;
1.3 Giống chống chịu hoặc không chống chịu dịch hại;
1.4 Nước đă từng nhập khẩu hàng hoá này.
2. Vùng sản xuất
2.1 Khu vực sản xuất: xă , huyện, tỉnh;
2.2 Vị trí khu vực sản xuất trên bản đồ (quốc gia và tỉnh);
2.3 Năng lực xuất khẩu (tấn/năm).
3 Phương pháp canh tác
3.1 Những chương tŕnh giám sát chung và quản lư dịch hại;
3.2 Thông tin từ những khu vực không nhiễm dịch hại;
3.3 Phương pháp và thời gian thu hoạch;
3.4 Biện pháp bảo vệ thực vật tại địa phương (nhằm loại trừ dịch hại tại vườn).
4.1 Tên khoa học;
4.2 Vị trí phân loại;
4.3 Tên gọi khác;
4.4 Tên thông thường;
4.5 Những kư chủ (giống bị sâu bệnh hại);
4.6 Bộ phận cây bị hại;
4.7 Triệu chứng bị hại;
4.8 Phân bố;
4.9 T́nh trạng dịch hại (phổ biến hoặc thỉnh thoảng xuất hiện);
4.10 Biện pháp quản lư;
4.10.1 Canh tác (nhổ bỏ cây bị bệnh, luân canh cây trồng, khử trùng vệ sinh vườn, dùng bẫy bắt côn trùng…);
4.10.2 Sinh học (sử dụng thiên địch pḥng trừ dịch hại, bỏ vụ, giống chống chịu...);
4.10.3 Vật lư;
4.10.4 Hóa học (loại thuốc pḥng trừ dịch hại, phương pháp, thời gian, số lần sử dụng…);
4.11 Tài liệu tham khảo về đặc tính sinh học của dịch hại;
4.12 Cơ sở dữ liệu về các vấn đề đă nêu.
5. Bao gói hàng hoá
5.1 Phương pháp bao gói;
5.2 Quy tŕnh kiểm tra, tỉ lệ kiểm tra;
5.3 Biện pháp xử lư sau thu hoạch;
5.4 Điều kiện và sự an toàn của kho bảo quản.
6. Chương tŕnh xuất khẩu (chính sách/hoạt động)
6.1 Các đối tác thương mại;
6.2 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch đang áp dụng (theo tiêu chuẩn/trường hợp đặc biệt, các giấy tờ khai báo bổ sung).
7. Bản sao các tài liệu liên quan
Annex 2.
(Attached to Decision 48 /2007/QĐ-BNN dated 29 May 2007
By the Minister of Agriculture and Rural Development)
DATA REQUIREMENT FOR FOR PRA
Information must be updated and validated and provided by National Plant protection Organization (NPPO) of the exporting country.
1. Plant and plant product
1.1 Scientific name;
1.2 Common name;
1.3 Resistant or non-resistant varieties;
1.4 Countries that have already imported.
2. Production area
2.1 Site of production: commune, district, province;
2.2 Place of production on map (country and province);
2.3 Export capacity (ton/year).
3 Cultivation practices
3.1 General pest surveillance and mamagement programs;
3.2 Information on pest free areas;
3.3 Harvest method and time;
3.4 Plant protection measures (to eradicate pests in the site).
4.1 Scientific name;
4.2 Taxonomic position;
4.3 Synonyms;
4.4 Common name;
4.5 Host range;
4.6 Plant parts affected;
4.7 Symtoms;
4.8 Distribution;
4.9 Pest status (prevalance);
4.10 Managememnt practices;
4.10.1 Cultivation (removal of affected plants, crop rotation, hygiene method, trapping, etc.);
4.10.2 Biological (use of biological control agents, resistant varieties, crop skipping...);
4.10.3 Physical practices;
4.10.4 Chemical (type, method, time and number of pesticide use…);
4.11 Pest biology;
4.12 Database and reference.
5. Packaging
5.1 Method of packaging;
5.2 Inspection procedure;
5.3 Post harvest treatment;
5.4 Conditions and security of storage place.
6. Export program (policy/activity)
6.1 Trading partners;
6.2 Existing procedure for issuing phytosanitary certificates (including additional declaration).
7. Copies of relevant documents
Phụ lục 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2007/QĐ-BNN ngày 29/5/2007
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
THỜI GIAN PHÂN TÍCH NGUY CƠ DỊCH HẠI
|
STT |
Vật thể |
Thời gian |
|
1 |
Giống cây trồng |
|
|
|
- Đă có kết quả phân tích nguy cơ dịch hại và thời gian theo dơi |
3- 10 ngày |
|
|
- Lần đầu tiên nhập khẩu |
1-3 năm |
|
|
- Có xuất xứ mới |
1-3 năm |
|
|
- Có bằng chứng về sự bùng phát dịch hại kiểm dịch thực vật tại nước xuất khẩu |
30 ngày |
|
|
- Phát hiện dịch hại thuộc diện điều chỉnh. |
30 ngày |
|
2 |
Quả tươi |
|
|
|
- Đă có kết quả phân tích nguy cơ dịch hại và thời gian theo dơi |
3- 10 ngày |
|
|
- Lần đầu tiên nhập khẩu |
1-3 năm |
|
|
- Có xuất xứ mới |
1-3 năm |
|
|
- Có bằng chứng về sự bùng phát dịch hại kiểm dịch thực vật tại nước xuất khẩu |
90 ngày |
|
|
- Phát hiện dịch hại thuộc diện điều chỉnh. |
60 ngày |
|
3 |
Các tác nhân pḥng trừ sinh học |
30 ngày |
|
4 |
Các sinh vật sống khác nhập khẩu |
30 ngày |
|
5 |
Các vật thể khác có nguy cơ cao |
60 ngày |