Hy cai flash player tai day
Thứ bảy, 25/05/13 16:01:49

Tài liệu kỹ thuật

(PPD - 19/04/2011)

TÀI LIỆU KỸ THUẬT
Technical document

Tài liệu về hoạt chất
Active ingredient identities

Tài liệu về thương phẩm

Product identities

1

Tên hoạt chất

Common name

1

Tên thương phẩm

Trade name

2

Tên hoá học

Chemical family

2

Dạng thuốc

Formulation type

3

Công thức cấu tạo

Structural formula

3

Thành phần

Composition

4

Công thức phân tử

Molecular formula

4

Hàm lượng hoạt chất %, g/l

Content of active ingredient %, gr/l

5

Khối lượng phân tử

Molecular mass

5

Ngoại dạng, màu sắc, mùi

Appearance

6

Tỷ trọng

Density

6

Tỷ trọng

Density

7

Độ tinh khiết

Purity

7

Độ bền của bọt (khi hoà trong nước)

Persistent foaming

8

Tạp chất

Impurity

8

Độ lơ lửng (WP, EC)

Suspensibility (WP, EC)

9

Ngoại dạng, màu sắc, mùi

Appearance

9

Thử rây ướt (WP, EC)

Wet sieve test (WP, EC)

10

Áp suất hơi

Vapour pressure

10

Thử rây khô (D,G)

Dry sieve test (D, G)

11

Khả năng hoà tan

Solubility

11

Tính chảy (D)

Flowability (D)

12

Điểm nóng chảy (R), điểm sôi (L)

Melting point (solid), boiling point (liquid)

12

Độ bền của nhũ (EC)

Emulsion stability (EC)

13

Điểm bốc cháy

Flash point

13

Độ tái nhũ (EC)

Re-emulsification (EC)

14

Khả năng bắt lửa

Flammability

14

Áp suất hơi

Vapour pressure

15

Khả năng gây nổ

Explosibility

15

Khả năng hoà tan

Solubility

16

Kh¶ n¨ng ¨n mßn

Corrosiveness

16

Điểm bốc cháy

Flash point

17

Kh¶ n¨ng bÒn v÷ng

Stability

17

§iÓm nãng ch¶y (R), ®iÓm s«i (L)

Melting point (solid), boiling point (liquid)

18

§é pH

pH

18

Kh¶ n¨ng b¾t löa

Flammability

19

Nhãm thuèc

Group (pyrethroid…)

19

Khả năng gây nổ

Explosibility

20

Lo¹i thuèc

Class (insecticide, herbicide…)

20

Kh¶ n¨ng ¨n mßn

Corrosiveness

21

Nhãm ®éc theo WHO

Toxicity class WHO

21

Kh¶ n¨ng hçn hîp

Compatibility

22

§éc cÊp tÝnh ®­êng miÖng

LD50 acute oral

22

§é pH

pH

23

§éc cÊp tÝnh qua da

LD50 acute dermal

23

Nhãm ®éc theo WHO

Toxicity class WHO

24

§éc cÊp tÝnh ®­êng h« hÊp

LC50 acute inhalation

24

§éc cÊp tÝnh ®­êng miÖng

LD50 acute oral

25

Kh¶ n¨ng kÝch thÝch m¾t

Eye irritation

25

§éc cÊp tÝnh qua da

LD50 acute dermal

26

Kh¶ n¨ng kÝch thÝch da

Skin irritation

26

§éc cÊp tÝnh ®­êng h« hÊp

LC50 acute inhalation

27

Kh¶ n¨ng g©y dÞ øng

Sensitization

27

Kh¶ n¨ng kÝch thÝch m¾t

Eye irritation

28

Kh¶ n¨ng g©y ung th­

Carcinogenicity

28

Kh¶ n¨ng kÝch thÝch da

Skin irritation

29

Kh¶ n¨ng g©y ®ét biÕn gen

Mutagenicity

29

Kh¶ n¨ng g©y dÞ øng

Sensitization

30

Kh¶ n¨ng g©y qu¸i thai

Teratogenicity

30

Tác động tới chim, ong, động vật hoang dã

Effect on bird, bee, wild animals

31

Ảnh h­ëng sinh s¶n

Effect on reproduction

31

Tác động tới cá, thuỷ sinh

Effect on fish, aquatics

32

Cơ chế tác động

Mode of action

32

Tác động tới thiên địch

Effect on natural enemies

33

Khả năng tích luỹ trong mỡ

Fat tissue accumulate

33

Công dụng

Scope of application

34

Tác động tới con người, môi trường

Effect on human and environment

34

Đối tượng đăng ký sử dụng

Crops, Targets

35

Tác động tới chim, ong, động vật hoang dã

Effect on bird, bee, wild animals

35

Liều lượng

Dose (per ha)

36

Tác động tới cá, thuỷ sinh

Effect on fish, aquatics

36

Cách dùng

Method application

37

Tác động tới thiên địch

Effect on natural enemies

37

Thời gian cách ly (PHI)

Pre-harvest interval (PHI)

38

Mức hấp thụ hàng ngày cho phép (ADI)

Acceptable daily intake (ADI)

38

Biện pháp an toàn trong sử dụng

Safe in use

39

Mức dư lượng tối đa cho phép (MRL)

Maximum residue limit (MRL)

39

Thời hạn bảo quản

Storage and shelflife

40

Quá trình chuyển hoá trong cơ thể người, động vật

Metabolise on animal and human body

40

Phương pháp cấp cứu

First aid.

41

Quá trình phân giải trong cây, đất, điều kiện tự nhiên

Metabolise and degradation on plant, soil, natural conditions

41

Kết quả thí nghiệm PHI (với rau, chè và cây ăn quả)

Result of PHI experiment (with vegetable crops, tea and fruit crops)

42

Phương pháp và qi trình phân tích chất lượng

42

Kết quả khảo nghiệm diện hẹp

Results of field trial in small scale

43

Phương pháp và qui trình phân tích dư lượng

43

Kết quả khảo nghiệm diện rộng

Results of field trial in large scale

44

Tình hình đăng ký ở nước ngoài (kèm theo bản sao giấy chứng nhận đăng ký)

Tải về

Các tin khác

Link Site
SỰ KIỆN BẠN ĐỌC QUAN TÂM
Danh sách tiêu chuẩn quốc gia đã ban hành từ năm 2007-2010
Thông tư số: 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật
Công văn số 714/BVTV-QLT về việc Đăng ký thuốc phòng trừ sâu đục trái cây có múi và bệnh đốm nâu thanh long
Công văn số 655/BVTV-QLT về việc Triển khai thực hiện một số nội dung của Thông tư 03/2013/TT-BNNPTNT
Thông báo Ý kiến kết luận của Cục trưởng tại cuộc họp giao ban công tác quý I/2013 và triển khai nhiệm vụ công tác quý II/2013

TIN MỚITIN NỔI BẬTĐỌC NHIỀU